| STT |
TÊN THỦ TỤC |
VĂN BẢN QPPL |
CƠ QUAN THỰC HIỆN |
TẢI VỀ |
| 1 |
Quyết định số 118/QĐ-CVHHBT ngày 07/5/2026 về bãi bỏ các quy trình trong Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 của Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
|
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Xem tại đây |
| 2 |
Quyết định số 85/QĐ-CVHHBT ngày 13/4/2026 về ban hành và áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 của Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
|
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Xem tại đây |
| 3 |
QT.QLKCHT-ATANHH.01 – Quy trình thủ tục tàu biển nhập cảnh. |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP và NĐ 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục điện tử |
| 4 |
QT.QLKCHT-ATANHH.02 – Quy trình thủ tục tàu biển xuất cảnh.
|
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP và NĐ 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục điện tử |
| 5 |
QT.QLKCHT-ATANHH.03 – Quy trình thủ tục tàu biển quá cảnh. |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP và NĐ 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục điện tử |
| 6 |
QT.QLKCHT-ATANHH.04 – Quy trình thủ tục tàu biển nhập cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam. |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP và NĐ 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục điện tử |
| 7 |
QT.QLKCHT-ATANHH.05 – Quy trình thủ tục tàu biển xuất cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi. |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP và NĐ 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục điện tử |
| 8 |
QT.QLKCHT-ATANHH.06 – Quy trình thủ tục tàu biển vào cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam. |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP và NĐ 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục điện tử |
| 9 |
QT.QLKCHT-ATANHH.07 – Quy trình thủ tục tàu biển rời cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng nước cảng biển. |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP và NĐ 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục điện tử |
| 10 |
QT.QLKCHT-ATANHH.08 – Quy trình thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài vào cảng và tàu biển nước ngoài đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP và NĐ 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục điện tử |
| 11 |
QT.QLKCHT-ATANHH.9 – Quy trình thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của việt nam có chở hàng nhập khẩu, hàng hóa quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP và NĐ 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục điện tử |
| 12 |
QT.QLKCHT-ATANHH.10 – Quy trình thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, dàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và phương tiện thủy khác không quy định tại khoản 2,3 điều 72 nghị định 58/2017/NĐ-CP) và tàu biển việt nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của việt nam mà không chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc không có hành khách, thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP và NĐ 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục điện tử |
| 13 |
QT.QLKCHT-ATANHH.11 – Quy trình thủ tục tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của việt nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 điều 72 nghị định 58/2017/NĐ-CP) |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP và NĐ 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục điện tử |
| 14 |
QT.QLKCHT-ATANHH.12 – Quy trình chấp thuận tiến hành các hoạt động trong vùng nước cảng biển và khu vực quản lý của cảng vụ hàng hải (gồm các hoạt động lặn hoặc các công việc ngầm dưới nước, tàu thuyền thi công công trình hàng hải, tàu thuyền chuyên dùng để nạo vét luồng, khai thác cát hoặc cần cẩu nổi và các thiết bị công trình khác) |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP và NĐ 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |
| 15 |
QT.QLKCHT-ATANHH.13 – Quy trình chấp thuận thực hiện sửa chữa, vệ sinh tàu thuyền hoặc thực hiện các hoạt động hàng hải khác trong vùng nước cảng biển nếu có ảnh hưởng đến phương án phòng, chống cháy nổ |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP và NĐ 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |
| 16 |
QT.QLKCHT-ATANHH.14 – Quy trình xác nhận trình kháng nghị hàng hải |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP và NĐ 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |
| 17 |
QT.QLKCHT-ATANHH.15 – Quy trình phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hải |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP và NĐ 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |
| 18 |
QT.QLKCHT-ATANHH.16 -Quy trình phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm |
Thông tư số 30/2016/TT-BGTVT |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |
| 19 |
QT.QLKCHT-ATANHH.17 – Quy trình phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hải |
Nghị định số 69/2022/NĐ-CP; NĐ số 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |
| 20 |
QT.QLKCHT-ATANHH.18 – Quy trình thủ tục cho phép chạy thử đối với tàu thuyền |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP, NĐ số 69/2022/NĐ-CP, NĐ số 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |
| 21 |
QT.QLKCHT-ATANHH.19 – Quy trình công bố thông báo hàng hải về khu vực biển hạn chế hoặc cấm hoạt động hàng hải |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP, NĐ số 05/2017/NĐ-CP, NĐ số 69/2022/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |
| 22 |
QT.QLKCHT-ATANHH.20 – Quy trình Công bố chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP, NĐ số 34/2025/NĐ-CP, NĐ số 170/2016/NĐ-CP
|
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |
| 23 |
QT.QLKCHT-ATANHH.21 – Quy trình cho ý kiến đối với dự án xây dựng công trình trong vùng nước cảng biển và các công trình khác xây dựng trong vùng nước cảng biển |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP, NĐ số 34/2025/NĐ-CP
|
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |
| 24 |
QT.QLKCHT-ATANHH.22 – Quy trình công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP, NĐ số 34/2025/NĐ-CP, QĐ số 12/2021/QĐ-TTg
|
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |
| 25 |
QT.QLKCHT-ATANHH.23 – Quy trình thủ tục công bố thông báo hàng hải về việc thay đổi đặc tính, tạm ngừng, phục hồi, chấm dứt hoạt động của báo hiệu hàng hải |
Nghị định số 58/2017/NĐ- CP, NĐ số 34/2025/NĐ-CP
|
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |
| 26 |
QT.QLKCHT-ATANHH.24 – Quy trình thủ tục công bố thông báo hàng hải định kỳ về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |
| 27 |
QT.QLKCHT-ATANHH.25 – Quy trình thực hiện quyết định bắt giữ tàu biển/thả tàu biển đang bị bắt giữ |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP; NĐ số 57/2010/NĐ-CP
|
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |
| 28 |
QT.QLKCHT-ATANHH.26 – Quy trình công bố thông báo hàng hải về công trình ngầm, công trình vượt qua luồng hàng hải |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP, NĐ số 34/2025/NĐ-CP
|
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |
| 29 |
QT.QLKCHT-ATANHH.27 – Quy trình thủ tục cấp giấy phép vận tải nội địa cho tàu biển nước ngoài vận chuyển hành khách, hành lý từ tàu khách du lịch vào đất liền và ngược lại bằng phương tiện trung chuyển của tàu khách |
Nghị định số 58/2017/NĐ-CP, NĐ số 34/2025/NĐ-CP |
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
Quy trình thủ tục |